TanroDictionary Sổ từ

unhunted

/unˈhʌntɪd/

Anh
0

unhunted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo; Không dành để săn bắn (vùng).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo.tính từEN-VI Dict
  2. Không dành để săn bắn (vùng).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The deer stayed unhunted in the quiet forest.

  2. This area is unhunted and full of birds.