Nghĩa tiếng Việt
- Không bị săn đuổi, không bị săn bắn; không bị đuổi theo.tính từEN-VI Dict
- Không dành để săn bắn (vùng).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The deer stayed unhunted in the quiet forest.
-
This area is unhunted and full of birds.