Nghĩa tiếng Việt
- Không bị thương, không bị đau; vô sự.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He left the accident unhurt and calm.
/ʌnˈhɜːt/
unhurt là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thương, không bị đau; vô sự.
He left the accident unhurt and calm.