TanroDictionary Sổ từ

unhusbanded

/unhˈʌsbəndɪd/

Anh
0

unhusbanded là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cày bừa, không trồng trọt (đất); Không chồng.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không cày bừa, không trồng trọt (đất).tính từEN-VI Dict
  2. Không chồng.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The unhusbanded field needs new care.

  2. She lived unhusbanded after the long move.