TanroDictionary Sổ từ

unhydrolyzed

/unˈhaɪdrəˌlaɪzd/

Anh
0

unhydrolyzed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị thủy phân.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị thủy phân.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The sample remained unhydrolyzed in the test.