Nghĩa tiếng Việt
- Không bị cầm cố, không bị cầm đợ (bất động sản).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The house is unhypothecated and ready for sale.
/unhˌaɪpəʊθˈɛkeɪtɪd/
unhypothecated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị cầm cố, không bị cầm đợ (bất động sản).
The house is unhypothecated and ready for sale.