Nghĩa tiếng Việt
- Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình.tính từEN-VI Dict
- Tín đồ của giáo hội này.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uniat option was chosen.
-
A uniat attended the old chapel each week.