TanroDictionary Sổ từ

uniat

/ˈjuːniːˌæt/

Anh
0

uniat là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình; Tín đồ của giáo hội này.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thuộc về giáo hội ở Đông Âu hoặc vùng cận Đông, chấp nhận thẩm quyền của giáo hoàng nhưng vẫn giữ nghi thức tế tự của mình.tính từEN-VI Dict
  2. Tín đồ của giáo hội này.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uniat option was chosen.

  2. A uniat attended the old chapel each week.