TanroDictionary Sổ từ

unicameral

/ˌjuːnɪˈkæmərəl/

Anh
0

unicameral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một viện; độc viện.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chỉ có một viện; độc viện.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The country has a unicameral parliament.