Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một viện; độc viện.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The country has a unicameral parliament.
/ˌjuːnɪˈkæmərəl/
unicameral là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một viện; độc viện.
The country has a unicameral parliament.