TanroDictionary Sổ từ

unicef

/ˈjuːnɪsef/

Anh Thông dụng
0

unicef là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quỹ Nhi đồng Liên Hiệp Quốc.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. unicef helps children in many places.