TanroDictionary Sổ từ

unicity

/ˌjuːnəˈsɪti/

Anh
0

unicity là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất; Tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất.danh từEN-VI Dict
  2. Tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.danh từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. That rare shape has a uniciti that stands out.

  2. The unicity played a key role.