Nghĩa tiếng Việt
- Tính chất độc nhất, tính chất đơn nhất, tính chất duy nhất.danh từEN-VI Dict
- Tính chất hiếm có, tính chất hiếm hoi.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
That rare shape has a uniciti that stands out.
-
The unicity played a key role.