Nghĩa tiếng Việt
- Đính đơn, mạch lạc đơn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two parts remained unicoherent after joining.
/ˌjuːniːˈkɑːrɪtʃənt/
unicoherent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đính đơn, mạch lạc đơn.
The two parts remained unicoherent after joining.