Nghĩa tiếng Việt
- Chỉ có một màu, cùng một màu (như) unicoloured, unicolourous.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She chose a unicolour shirt for the trip.
/ˈjuːnɪˌkluːə/
unicolour là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Chỉ có một màu, cùng một màu (như) unicoloured, unicolourous.
She chose a unicolour shirt for the trip.