TanroDictionary Sổ từ

unicursal

/ˈjuːnɪˌkjuːrəs/

Anh
0

unicursal là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Đơn hoạch.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đơn hoạch.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The maze has a unicursal route to the exit.