Nghĩa tiếng Việt
- Không được đồng nhất hoá.tính từEN-VI Dict
- Chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The unidentified bag was checked by staff.
-
An unidentified smell came from the kitchen.
/ˌʌnaɪˈdentɪfaɪd/
unidentified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được đồng nhất hoá; Chưa được nhận biết, chưa truy ra gốc tích.
The unidentified bag was checked by staff.
An unidentified smell came from the kitchen.