TanroDictionary Sổ từ

uniface

/ˈjuːnɪˌfeɪs/

Anh
0

uniface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc... ).

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc... ).tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The museum displays a uniface medal from the past.