Nghĩa tiếng Việt
- Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc... ).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The museum displays a uniface medal from the past.
/ˈjuːnɪˌfeɪs/
uniface là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có vẽ mặt người chỉ ở một phía (tiền; huân chương; giấy bạc... ).
The museum displays a uniface medal from the past.