Nghĩa tiếng Việt
- Một yếu tố, một nhân tố.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This problem is unifactorial, with one main cause.
/ˌjuːnɪˈfæktəəf/
unifactorial là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Một yếu tố, một nhân tố.
This problem is unifactorial, with one main cause.