Nghĩa tiếng Việt
- Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The two plans are unifiable with a little compromise.
/ˌjuːnɪˈfaɪəbəl/
unifiable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có thể thống nhất được, có thể hợp nhất được.
The two plans are unifiable with a little compromise.