TanroDictionary Sổ từ

uniflow

/ˈjuːnɪlˌfaʊ/

Anh
0

uniflow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dòng tuyến tính (tụ điện); Vận chuyển một chiều.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có dòng tuyến tính (tụ điện).tính từEN-VI Dict
  2. Vận chuyển một chiều.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uniflow valve keeps the current moving one way.

  2. The box uses uniflow packing for easy loading.