Nghĩa tiếng Việt
- Có dòng tuyến tính (tụ điện).tính từEN-VI Dict
- Vận chuyển một chiều.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uniflow valve keeps the current moving one way.
-
The box uses uniflow packing for easy loading.
/ˈjuːnɪlˌfaʊ/
uniflow là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Có dòng tuyến tính (tụ điện); Vận chuyển một chiều.
The uniflow valve keeps the current moving one way.
The box uses uniflow packing for easy loading.