TanroDictionary Sổ từ

uniformed

/ˈjuːnɪfɔːmd/

Anh
0

uniformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Quá khứ và phân từ quá khứ của uniform; Mặc đồng phục, mặc quân phục.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quá khứ và phân từ quá khứ của uniformđộng từEN-VI Dict
  2. Mặc đồng phục, mặc quân phục.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The shirts were uniformed for the parade.

  2. The students are uniformed for the ceremony.