Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uniform.động từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She is uniforming the team for the parade.
/ˈjuːnɪfɔːmɪŋ/
uniforming là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của uniform.
She is uniforming the team for the parade.