Nghĩa tiếng Việt
- Ở về một phía, một bên.tính từEN-VI Dict
- Một bên, đơn phương.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The bridge is unilateral on one side.
-
The government made a unilateral decision without consulting anyone.
-
unilateral contract
hợp đồng ràng buộc một bên
-
unilateral repudiation of a treaty
sự đơn phương xoá bỏ một hiệp ước