Nghĩa tiếng Việt
- Không chiếu sáng, không soi sáng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The tunnel was unilluminated and empty.
/unɪˈluːmɪneɪtɪd/
unilluminated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không chiếu sáng, không soi sáng.
The tunnel was unilluminated and empty.