Nghĩa tiếng Việt
- Không được chiếu sáng, không được làm sáng ngời.tính từEN-VI Dict
- Không được phấn khởi, không được rạng rỡ.tính từEN-VI Dict
- Không được giáo hoá, không được mở mang trí tuệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room stayed unillumined after sunset.
-
Her face looked unillumined after the long day.
-
He felt unillumined in the new school.