TanroDictionary Sổ từ

unimaginative

/ˌʌnɪˈmædʒɪnətɪv/

Anh
0

unimaginative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giàu óc tưởng tượng; Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không giàu óc tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
  2. Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The room felt unimaginative after cleaning.

  2. The plan was unimaginative but effective.