Nghĩa tiếng Việt
- Không giàu óc tưởng tượng.tính từEN-VI Dict
- Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The room felt unimaginative after cleaning.
-
The plan was unimaginative but effective.
/ˌʌnɪˈmædʒɪnətɪv/
unimaginative là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không giàu óc tưởng tượng; Thiếu sáng kiến, tính không sáng tạo.
The room felt unimaginative after cleaning.
The plan was unimaginative but effective.