Nghĩa tiếng Việt
- Không phải tưởng tượng ra; không bày đặt; không bịa; có thật.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The story was unimagined, yet it was true.
/ˌənɪˈmædʒənd/
unimagined là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải tưởng tượng ra; không bày đặt; không bịa; có thật.
The story was unimagined, yet it was true.