Nghĩa tiếng Việt
- Không thấm đẫm.tính từEN-VI Dict
- Không thấm nhuần; không nhiễm đầy.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The cloth was unimbued with color.
-
He seemed unimbued with hope that morning.
/unɪmbjˈuːd/
unimbued là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thấm đẫm; Không thấm nhuần; không nhiễm đầy.
The cloth was unimbued with color.
He seemed unimbued with hope that morning.