TanroDictionary Sổ từ

unimitated

/unˈɪmɪteɪtɪd/

Anh
0

unimitated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải là bắt chước, không phải là sao chép; Không giả tạo.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không phải là bắt chước, không phải là sao chép.tính từEN-VI Dict
  2. Không giả tạo.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The design was unimitated and original.

  2. Her smile felt unimitated and real.