Nghĩa tiếng Việt
- Không phải là bắt chước, không phải là sao chép.tính từEN-VI Dict
- Không giả tạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The design was unimitated and original.
-
Her smile felt unimitated and real.
/unˈɪmɪteɪtɪd/
unimitated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không phải là bắt chước, không phải là sao chép; Không giả tạo.
The design was unimitated and original.
Her smile felt unimitated and real.