Nghĩa tiếng Việt
- Không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The vase remained unimpaired after the fall.
/ˌʌnɪmˈpeəd/
unimpaired là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị hư hỏng, không bị suy suyển, nguyên vẹn.
The vase remained unimpaired after the fall.