Nghĩa tiếng Việt
- Không đam mê, không ham muốn; bình thản; thờ ơ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She gave an unimpassioned answer.
/unɪmˈpæʃnd/
unimpassioned là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không đam mê, không ham muốn; bình thản; thờ ơ.
She gave an unimpassioned answer.