Nghĩa tiếng Việt
- Tính không thể đặt thành vấn đề nghi ngờ, tính chắc chắn.danh từEN-VI Dict
- Tính không thể bắt bẻ, tính không thể chê trách.danh từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The witness's story had unimpeachableness.
-
The unimpeachableness appeared in the report.