Nghĩa tiếng Việt
- Không bị làm cho nghèo, không bị làm cho kiệt quệ.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The new policy left families unimpoverished.
/unɪmˈpɒvərɪʃt/
unimpoverished là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị làm cho nghèo, không bị làm cho kiệt quệ.
The new policy left families unimpoverished.