Nghĩa tiếng Việt
- Không đúc (huy chương).tính từEN-VI Dict
- Không có dấu.tính từEN-VI Dict
- Không cảm động, không xúc động.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The medal was unimpressed and plain.
-
The page was unimpressed by any stamp.
-
She was unimpressed by the small prize.