Nghĩa tiếng Việt
- Không thể gây ấn tượng; không dễ cảm thụ.tính từEN-VI Dict
- Không thể in, không thể khắc, không thể chạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He was unimpressible and stayed calm in class.
-
The metal surface is unimpressible and hard to mark.