Nghĩa tiếng Việt
- Không thể sửa chữa, không thể cải tiến, không thể cải tạo.tính từEN-VI Dict
- Không thể bắt bẻ, không thể chê trách.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
This solution is unimprovable for our needs.
-
His polite reply was unimprovable.