Nghĩa tiếng Việt
- Không thể công kích, không thể dị nghị, không thể bài bác.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
His honest record is unimpugnable.
/unɪmˈpjuːnəbəl/
unimpugnable là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không thể công kích, không thể dị nghị, không thể bài bác.
His honest record is unimpugnable.