Nghĩa tiếng Việt
- Không nghiêng, không dốc.tính từEN-VI Dict
- Không nghiêng về; không có chiều hướng, không có khuynh hướng.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The road is uninclined and easy to walk.
-
He was uninclined to join the club.