TanroDictionary Sổ từ

unincorporated

/ˌənɪnˈkɔrpɜːrˌeɪtɪd/

Anh
0

unincorporated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có tính chất pháp nhân (công ty, đoàn thể); Chưa được gộp vào; chưa là bộ phận tạo thành.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có tính chất pháp nhân (công ty, đoàn thể).tính từEN-VI Dict
  2. Chưa được gộp vào; chưa là bộ phận tạo thành.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. It is an unincorporated group with no legal status.

  2. The note was unincorporated into the final report.