Nghĩa tiếng Việt
- Không có tính chất pháp nhân (công ty, đoàn thể).tính từEN-VI Dict
- Chưa được gộp vào; chưa là bộ phận tạo thành.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
It is an unincorporated group with no legal status.
-
The note was unincorporated into the final report.