Nghĩa tiếng Việt
- Không được ấp (trứng); không bị ủ (bệnh).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The eggs were unincubated on the cold shelf.
/unˈɪnkjuːbˌeɪtɪd/
unincubated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được ấp (trứng); không bị ủ (bệnh).
The eggs were unincubated on the cold shelf.