Nghĩa tiếng Việt
- Không bị lúng túng, không bị vướng víu, không bị trở ngại.tính từEN-VI Dict
- Không lộn xộn, không ngổn ngang, không bừa bãi.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
He walked unincumbered through the quiet hall.
-
The desk stayed unincumbered and easy to use.