Nghĩa tiếng Việt
- Không mắc nợ.tính từEN-VI Dict
- Không bị ràng buộc (với ai).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I am unindebted and can save my money.
-
She felt unindebted to anyone for the gift.
/unɪnˈdetɪd/
unindebted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không mắc nợ; Không bị ràng buộc (với ai).
I am unindebted and can save my money.
She felt unindebted to anyone for the gift.