TanroDictionary Sổ từ

unindemnified

/unˌɪndˈɛmnɪfˌaɪd/

Anh
0

unindemnified là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được bồi thường, không được đền bù.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được bồi thường, không được đền bù.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. He felt unindemnified after the broken window.