Nghĩa tiếng Việt
- Không có mục lục (sách).tính từEN-VI Dict
- Không ghi vào mục lục.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The old book is unindexed, so finding names is hard.
-
The article was unindexed in the archive.
/unˈɪndɛkst/
unindexed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có mục lục (sách); Không ghi vào mục lục.
The old book is unindexed, so finding names is hard.
The article was unindexed in the archive.