TanroDictionary Sổ từ

unindicted

/ˌənɪnˈdɑɪtəd/

Anh
0

unindicted là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bị truy tố, không bị buộc tội.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không bị truy tố, không bị buộc tội.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The driver was unindicted after the review.