Nghĩa tiếng Việt
- Không bàng quan, không vô tư; có quan tâm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
She was unindifferent and asked many helpful questions.
/unɪnˈdɪfrənt/
unindifferent là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không bàng quan, không vô tư; có quan tâm.
She was unindifferent and asked many helpful questions.