Nghĩa tiếng Việt
- Không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
I was uninformed about the change.
/ˌʌnɪnˈfɔːmd/
uninformed là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được báo tin, không hay, không biết trước; không am hiểu.
I was uninformed about the change.