TanroDictionary Sổ từ

uninhabited

/ˌʌnɪnˈhæbɪtɪd/

Anh Thông dụng
0

uninhabited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người ở, bỏ không.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không có người ở, bỏ không.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The uninhabited cabin stood alone in the woods.