Nghĩa tiếng Việt
- Không có người ở, bỏ không.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uninhabited cabin stood alone in the woods.
/ˌʌnɪnˈhæbɪtɪd/
uninhabited là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không có người ở, bỏ không.
The uninhabited cabin stood alone in the woods.