Nghĩa tiếng Việt
- Không được tập cho quen, không quen, không thạo.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uninitiated student needed extra help.
/ˌʌnɪˈnɪʃieɪtɪd/
uninitiated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được tập cho quen, không quen, không thạo.
The uninitiated student needed extra help.