TanroDictionary Sổ từ

uninjured

/ʌnˈɪndʒəd/

Anh Thông dụng
0

uninjured là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật); Không bị xúc phạm.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật).tính từEN-VI Dict
  2. Không bị xúc phạm.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The glass stayed uninjured after the fall.

  2. He felt uninjured by the rude joke.