Nghĩa tiếng Việt
- Vô sự, không bị thương, không bị thiệt hại (người); không bị hư hỏng, còn nguyên vẹn (vật).tính từEN-VI Dict
- Không bị xúc phạm.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The glass stayed uninjured after the fall.
-
He felt uninjured by the rude joke.