Nghĩa tiếng Việt
- Không tò mò, không tọc mạch.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The child was uninquysitive about the box.
/unɪnˈkwɪzətɪv/
uninquisitive là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không tò mò, không tọc mạch.
The child was uninquysitive about the box.