TanroDictionary Sổ từ

uninspected

/unɪnspˈɛktɪd/

Anh
0

uninspected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xem xét; Không được kiểm tra, không được kiểm soát.

Nghĩa tiếng Việt

  1. Không được xem xét.tính từEN-VI Dict
  2. Không được kiểm tra, không được kiểm soát.tính từEN-VI Dict

Ví dụ

  1. The package arrived uninspected at the store.

  2. The uninspected bag was sent back.