Nghĩa tiếng Việt
- Không được xem xét.tính từEN-VI Dict
- Không được kiểm tra, không được kiểm soát.tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The package arrived uninspected at the store.
-
The uninspected bag was sent back.
/unɪnspˈɛktɪd/
uninspected là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không được xem xét; Không được kiểm tra, không được kiểm soát.
The package arrived uninspected at the store.
The uninspected bag was sent back.