Nghĩa tiếng Việt
- Không cách điện (dây điện).tính từEN-VI Dict
Ví dụ
-
The uninsulated wire was dangerous to touch.
/ˌʌnˈɪnsjʊlˌeɪtɪd/
uninsulated là một từ tiếng Anh, có nghĩa: Không cách điện (dây điện).
The uninsulated wire was dangerous to touch.